subphylum cephalochordata

subphylum cephalochordata

Lancelets, members of the subphylum Cephalochordata, burrow in sandy seabeds.

Định nghĩa

Danh từ: Phân ngành Cephalochordata (phân ngành sống hình mũi mác) một đơn vị phân loại sinh học thuộc ngành Chordata (động vật dây sống). Tên gọi này dùng để chỉ nhóm động vật dây sống nguyên thủy, không xương sống, thường được gọi chung "con lưỡi mác" (lancelets). Đây một phân ngành nhỏ, chỉ bao gồm khoảng 30 loài, sốngvùng biển cạn, hình dạng giống nhỏ nhưng không đầu rõ rệt không hộp sọ.

dụ sử dụng
  • (Phân ngành Cephalochordata bao gồm các loài động vật dây sống nhưng không xương sống.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu phân ngành Cephalochordata để hiểu về sự tiến hóa của động vật xương sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc phân ngành Cephalochordata": dùng để mô tả đặc điểm phân loại của một loài.

    • Loài Branchiostoma belcheri thuộc phân ngành Cephalochordata. (Loài Branchiostoma belcheri thuộc phân ngành Cephalochordata.)
  • "nghiên cứu về Cephalochordata": chỉ lĩnh vực nghiên cứu sinh học chuyên sâu.

    • Nghiên cứu về Cephalochordata đã tiết lộ nhiều thông tin về nguồn gốc của hệ thần kinh trung ương. (Nghiên cứu về Cephalochordata đã tiết lộ nhiều thông tin về nguồn gốc của hệ thần kinh trung ương.)
Biến thể từ gần giống
  • Cephalochordate (danh từ): một cá thể thuộc phân ngành Cephalochordata.

    • Các cephalochordate thường sống vùi mình trong cát biển. (Các cephalochordate thường sống vùi mình trong cát biển.)
  • Lancelet (danh từ): tên thông thường của các loài trong phân ngành Cephalochordata.

    • Lancelet một trong những sinh vật nguyên thủy nhất còn tồn tại ngày nay. (Lancelet một trong những sinh vật nguyên thủy nhất còn tồn tại ngày nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân ngành lưỡi mác: tên gọi thông thường bằng tiếng Việt cho subphylum Cephalochordata.
  • Acrania: tên gọi , không còn được sử dụng phổ biến trong phân loại hiện đại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ sinh học thuần túy.